mấp máy

Học thuật
Thân thiện
mấp máy

Chim non mấp máy mỏ trong tổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cử động nhẹ, liên tiếp nhanh: Chỉ hành động di chuyển một bộ phận cơ thể (như môi, miệng, cánh) một cách nhẹ nhàng, lặp đi lặp lại với biên độ nhỏ, thường thể hiện một trạng thái sắp xảy ra hoặc một phản ứng yếu ớt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chim mới nở mấp máy mỏ đòi ăn. (Chú chim non mới nở mấp máy cái mỏ đòi được ăn.)
    • Đôi môi anh ấy mấp máy như đang thì thầm điều . (Đôi môi của anh ấy mấp máy như thể đang nói thầm điều đó.)
    • Con nằm trên bờ, mang chỉ còn mấp máy. (Con nằm trên bờ, mang chỉ còn cử động rất yếu ớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mấp máy môi": Cử động đôi môi nhẹ nhàng, thường trước khi phát ra lời nói hoặc trong lúc lẩm nhẩm.

    • Ông cụ mấp máy môi đọc kinh. (Ông cụ mấp máy môi đọc kinh.)
  • Diễn tả sự sống mong manh: Dùng để miêu tả những cử động rất yếu, gần như tắt lịm.

    • Ngọn nến cuối cùng chỉ còn mấp máy ngọn lửa. (Ngọn nến cuối cùng chỉ còn le lói ngọn lửa nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mấp máy thường được dùng như một từ láy, mô tả động tác. Không biến thể phổ biến khác.
  • Mấp mô (tính từ): Chỉ bề mặt không bằng phẳng, gồ ghề, khác nghĩa với "mấp máy".
Từ đồng nghĩa
  • Cử động: Di chuyển một cách chung chung.
  • Ngọ nguậy: Cử động nhẹ, thường dùng cho toàn thân hoặc các bộ phận lớn hơn, có thể mang sắc thái vui đùa.
  • Bập bẹ: Nói chưa tiếng, thường dành cho trẻ nhỏ, có thể liên quan đến động tác môi miệng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành từ "mấp máy" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mấp máy".

mấp máy

Chim non mấp máy mỏ trong tổ.

  1. Cử động sẽ liên tiếp: Chim mới nở mấp máy mỏ đòi ăn.